tắm táp

Học thuật
Thân thiện
tắm táp

Một em bé đang tắm táp trong bồn tắm với đồ chơi vịt cao su.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Hành động làm sạch cơ thể bằng nước hoặc chất lỏng khác: "tắm táp" từ dùng để chỉ việc tắm rửa nói chung, thường mang sắc thái nhấn mạnh sự kỹ lưỡng, thư thái hoặc sự thường xuyên của hành động này.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Sau một ngày làm việc mệt nhọc, ấy thích tắm táp thật lâu cho thư giãn.
    • Trẻ con nghịch đất cát cả buổi chiều, tối về phải tắm táp kỹ càng.
    • Ông cụ vẫn giữ thói quen tắm táp mỗi sánggiếng làng.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "tắm táp chỉn chu": tắm rửa một cách cẩn thận, đầy đủ.
    • Trước khi đi dự tiệc, anh ấy đã tắm táp chỉn chu thay bộ đồ mới.
  • Dùng để nhấn mạnh sự thoải mái, thư giãn: "tắm táp" thường gợi cảm giác thư thái hơn từ "tắm" đơn thuần.
    • Cuối tuần đượcnhà, tắm táp thả ga không phải vội vã.
Biến thể từ gần giống
  • Tắm (động từ): từ cơ bản, chỉ hành động làm sạch cơ thể bằng nước. "Tắm táp" biến thể mang sắc thái tình thái.
  • Tắm rửa (động từ): từ gần nghĩa, cũng chỉ việc tắm nói chung, có thể thay thế cho "tắm táp" trong nhiều ngữ cảnh.
    • Cậu phải tắm rửa sạch sẽ trước khi vào nhà.
Từ đồng nghĩa
  • Tắm rửa: làm sạch cơ thể bằng nước.
  • Vệ sinh thân thể: cụm từ trang trọng hơn, chỉ việc làm sạch cơ thể nói chung.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
Thành ngữ liên quan
tắm táp

Một em bé đang tắm táp trong bồn tắm với đồ chơi vịt cao su.

  1. Tắm nói chung.

Từ chứa "tắm táp"